TU PHÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HAI BÀ TRƯNG
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG NHÂN
QUY TRÌNH
CÔNG NHẬN TỔ TRƯỞNG TỔ HÒA GIẢI |
| MÃ SỐ | : | QT-HGCS-02 |
|
| LẦN BAN HÀNH | : | 04 |
|
| NGÀY BAN HÀNH | : | …/…/2023 |
|
| SOÁT XÉT | PHÊ DUYỆT |
Họ và tên |
|
|
Chữ ký |
|
|
Chức vụ |
|
|
LÝ LỊCH SỬA ĐỔI | ||||
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung | Trang/ phần sửa đổi | Nội dung sửa đổi | Lần sửa đổi | Ngày sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- MỤC ĐÍCH
Quy định cách thức, trình tự các bước giải quyết thủ tục hành chính về việc Công nhận Tổ trưởng tổ hòa giải.
- PHẠM VI ÁP DỤNG
Quy trình này áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận, xem xét và giải quyết thủ tục hành chính Công nhận Tổ trưởng tổ hòa giải cho tổ chức, công dân tại UBND.
Công chức phụ trách có trách nhiệm phối hợp với các bộ phận liên quan giúp Lãnh đạo UBND thực hiện quy trình này.
- TÀI LIỆU THAM KHẢO
Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại Phụ lục 01.
- ĐỊNH NGHĨA, VIẾT TẮT
- UBND | : Ủy ban nhân dân; |
- TTHC | : Thủ tục hành chính; |
- BPMC | : Bộ phận một cửa; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính; |
- BPTP | : Bộ phận Tư pháp. |
- NỘI DUNG QUY TRÌNH
A. Lưu đồ thực hiện quy trình (xem trang sau)
Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu | ||
|
| BPMC | ½ ngày | Theo mục 5.3 | |
|
| BPMC | ½ ngày | QT-UBND-06 | |
|
| Công chức Tư pháp – Hộ tịch | 1,5 ngày | Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06); Dự thảo Quyết định | |
|
| Lãnh đạo UBND phường | 02 ngày | Mẫu số 05 (QT-UBND-06); Quyết định | |
|
| Công chức Tư pháp – Hộ tịch | ½ ngày | Quyết định | |
|
| BPMC | Giờ hành chính |
5.1 | Cơ sở pháp lý | |||||
| Phụ lục 01 | |||||
5.2 | Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính | |||||
| Người được công nhận là tổ trưởng tổ hòa giải phải đạt trên 50% số hòa giải viên của tổ hòa giải đồng ý và là người có số phiếu bầu cao nhất. | |||||
5.3 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao | |||
| Văn bản đề nghị công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN). | 01 |
| |||
| Biên bản kiểm phiếu hoặc biên bản về kết quả biểu quyết về việc bầu tổ trưởng tổ hòa giải (Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN trong trường hợp bầu tổ trưởng tổ hòa giải viên bằng hình thức biểu quyết công khai; Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN trong trường hợp bầu tổ trưởng tổ hòa giải viên bằng hình thức bỏ phiếu kín). | 01 |
| |||
| Người được công nhận là tổ trưởng tổ hòa giải phải đạt trên 50% số hòa giải viên của tổ hòa giải đồng ý và là người có số phiếu bầu cao nhất. | 01 |
| |||
5.4 | Số lượng hồ sơ | |||||
| 01 bộ | |||||
5.5 | Thời hạn giải quyết | |||||
| 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||||
5.6 | Nơi tiếp nhận hồ sơ | |||||
| Bộ phận một cửa UBND phường. | |||||
5.7 | Lệ phí | |||||
| Không | |||||
5.8 | Kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |||||
| Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải. | |||||
5.9 | Quy trình xử lý công việc | |||||
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu | ||
| Nộp hồ sơ Văn bản đề nghị công nhận tổ trưởng tổ hòa giải và Biên bản kiểm phiếu hoặc biên bản về kết quả biểu quyết về việc bầu tổ trưởng tổ hòa giải theo mẫu nộp trực tiếp tại BPMC. | BPMC | ½ ngày | Theo mục 5.3 | ||
| Tiếp nhận, chuyển hồ sơ Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ theo quy định tại QT-UBND-06 Quy trình Giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông. | BPMC | ½ ngày | QT-UBND-06 | ||
| Thẩm định hồ sơ Sau khi nhận hồ sơ, Công chức Tư pháp – Hộ tịch có trách nhiệm kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Nếu đủ điều kiện, Công chức Tư pháp – Hộ tịch phụ trách dự thảo Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải, trình lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt. Cập nhật thông tin thực hiện trên hệ thống một cửa điện tử. - Nếu hồ sơ cần bổ sung, chưa hợp lệ, hoặc giải quyết quá thời gian quy định, công chức chuyên môn giải quyết theo quy trình QT-UBND-06. | Công chức Tư pháp – Hộ tịch | 1,5 ngày | Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06); Dự thảo Quyết định
| ||
| Phê duyệt - Lãnh đạo UBND phường xem xét, ký Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải. - Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo UBND phường | 02 ngày | Mẫu số 05 (QT-UBND-06); Quyết định | ||
| Chuyển kết quả - Sau khi nhận kết quả đã được lãnh đạo UBND phường phê duyệt, Công chức Tư pháp – Hộ tịch xử lý hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin vào phần mềm một cửa, chuyển kết quả với Bộ phận một cửa để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. | Công chức Tư pháp – Hộ tịch | ½ ngày | Quyết định | ||
| Trả kết quả - Khi tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả, Bộ phận một cửa kiểm tra, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy trình QT-UBND-06. - Trường hợp, thời gian có kết quả sớm hơn so với thời gian hẹn trả kết quả, Bộ phận một cửa có trách nhiệm thông báo cho cá nhân đến lấy kết quả sớm. | BPMC | Giờ hành chính | |||
- PHỤ LỤC, BIỂU MẪU
Mã số | Tên biểu mẫu, phụ lục |
Phụ lục 01 | Cơ sở pháp lý |
Mẫu thực hiện theo Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN | |
Mẫu số 07 | Giấy đề nghị công nhận tổ trưởng tổ hòa giải |
Mẫu số 04 | Biên bản về kết quả biểu quyết bầu tổ trưởng tổ hòa giải |
Mẫu số 05 | Biên bản kiểm phiếu bầu tổ trưởng tổ hòa giải |
- LƯU TRỮ HỒ SƠ
TT | Văn bản lưu: | Trách nhiệm lưu | Thời gian lưu |
| Hồ sơ nộp tại mục 5.3. | Ban công tác mặt trận | 01 năm
|
| Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải. | ||
| Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | Ban công tác mặt trận + BPMC | |
| Phiếu theo dõi quá trình giải quyết công việc. | ||
| Các giấy tờ quy định tại QT-UBND-06 phát sinh trong quá trình giải quyết TTHC. | BPMC |
phụ lục 1
CƠ SỞ PHÁP LÝ
STT | Tên văn bản | Hiệu lực văn bản | Ghi chú |
| Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013. | Đang còn hiệu lực |
|
| Nghị định 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở. | Đang còn hiệu lực |
|
| Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014 hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định của pháp luật về hòa giải cơ sở. | Đang còn hiệu lực |
|
| Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội; Danh mục thủ tục hành chính liên thông với Bộ Tư pháp; liên thông trong nội bộ thành phố Hà Nội. | Đang còn hiệu lực |
|
| Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 27/1/2022 của UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Hà Nội trong lĩnh vực giám định tư pháp; danh mục thủ tục hành chính liên thông với Bộ Tư pháp được chuẩn hóa bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng, luật sư. | Đang còn hiệu lực |
|
| Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. | Đang còn hiệu lực |
|
Xã, phường, thị trấn Thôn, tổ dân phố | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
VỀ KẾT QUẢ BIỂU QUYẾT BẦU TỔ TRƯỞNG TỔ HÒA GIẢI
Hôm nay, vào………. giờ………, ngày….. tháng…….. năm……
Tại:..................................................................................................................................
Tổ hòa giải................................. thôn/tổ dân phố………………………………………………….
tổ chức cuộc họp bầu tổ trưởng tổ hòa giải bằng hình thức biểu quyết công khai.
Số lượng hòa giải viên của tổ hòa giải:...............................................................................
Số lượng hòa giải viên tham dự cuộc họp:..........................................................................
Kết quả biểu quyết bầu tổ trưởng tổ hòa giải như sau:.........................................................
Stt | Họ và tên | Số người biểu quyết đồng ý | Tỷ lệ % hòa giải viên của Tổ hòa giải đồng ý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuộc họp kết thúc vào….. giờ….. ngày…. tháng….. năm…….
Biên bản này được đọc công khai tại cuộc họp.
| TRƯỞNG BAN CÔNG TÁC MẶT TRẬN |
Xã, phường, thị trấn Thôn, tổ dân phố | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
KIỂM PHIẾU BẦU TỔ TRƯỞNG TỔ HÒA GIẢI
Hôm nay, vào……giờ……, ngày….tháng….năm………..
Tại:...............................................................................................................................
Tổ hòa giải ……………………………..thôn/tổ dân phố....................................................
tổ chức cuộc họp bầu tổ trưởng tổ hòa giải bằng hình thức bỏ phiếu kín.
Tổ kiểm phiếu bao gồm các ông (bà) có tên sau đây:
Ông (Bà):..................................................................................................... - Tổ Trưởng
Ông (Bà):..................................................................................................... - Thành viên
Số lượng hòa giải viên của tổ hòa giải:............................................................................
Số lượng hòa giải viên tham dự cuộc họp:.......................................................................
Kết quả kiểm phiếu bầu tổ trưởng tổ hòa giải như sau:
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Kết quả kiểm phiếu:
Stt | Họ và tên | Số người biểu quyết đồng ý | Tỷ lệ % hòa giải viên của tổ hòa giải đồng ý |
|
|
|
|
Cuộc họp kết thúc vào….. giờ….. ngày...... tháng….. năm……
Biên bản này được đọc công khai tại cuộc họp.
TRƯỞNG BAN CÔNG TÁC MẶT TRẬN | TM. TỔ KIỂM PHIẾU |
Xã, phường, thị trấn Thôn, tổ dân phố | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
…, ngày … tháng … năm…. |
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn
…………………………………………………………………………………………
Căn cứ kết quả bầu tổ trưởng tổ hòa giải (có biên bản gửi kèm), Ban công tác Mặt trận thôn/tổ dân phố……………………………đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……………..xem xét, quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải đối với ông (bà) có tên sau đây:
Stt | Họ và tên | Địa chỉ | Tỷ lệ % hòa giải viên của tổ hòa giải đồng ý |
|
|
|
|
| TRƯỞNG BAN CÔNG TÁC MẶT TRẬN |